Chuyển đổi centimét vuông sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
centimét vuông
Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét vuông sang Feddan (Ai Cập)
| centimét vuông [cm^2] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 centimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 centimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 1 centimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 2 centimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 3 centimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 5 centimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 10 centimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 20 centimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 50 centimét vuông | 0.000001 Feddan (Ai Cập) |
| 100 centimét vuông | 0.000002 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 centimét vuông | 0.000024 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi centimét vuông sang Feddan (Ai Cập)
1 centimét vuông = 0.000000 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 42000000 centimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét vuông sang Feddan (Ai Cập):
15 centimét vuông = 15 × 0.000000 Feddan (Ai Cập) = 0.000000 Feddan (Ai Cập)