Chuyển đổi centimét vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
centimét vuông [cm^2]
công Nam Bộ (Việt Nam) [công]

centimét vuông

Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.

công Nam Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi centimét vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)

centimét vuông [cm^2] công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
0.01 centimét vuông 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam)
0.10 centimét vuông 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 centimét vuông 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam)
2 centimét vuông 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam)
3 centimét vuông 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam)
5 centimét vuông 0.000001 công Nam Bộ (Việt Nam)
10 centimét vuông 0.000001 công Nam Bộ (Việt Nam)
20 centimét vuông 0.000002 công Nam Bộ (Việt Nam)
50 centimét vuông 0.000005 công Nam Bộ (Việt Nam)
100 centimét vuông 0.000010 công Nam Bộ (Việt Nam)
1000 centimét vuông 0.000100 công Nam Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi centimét vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)

1 centimét vuông = 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam)

1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 10000000 centimét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 centimét vuông = 15 × 0.000000 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000002 công Nam Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi centimét vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.