Chuyển đổi centimét vuông sang Mal (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
centimét vuông [cm^2]
Mal (Na Uy) [mål]

centimét vuông

Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.

Mal (Na Uy)

Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi centimét vuông sang Mal (Na Uy)

centimét vuông [cm^2] Mal (Na Uy) [mål]
0.01 centimét vuông 0.000000 Mal (Na Uy)
0.10 centimét vuông 0.000000 Mal (Na Uy)
1 centimét vuông 0.000000 Mal (Na Uy)
2 centimét vuông 0.000000 Mal (Na Uy)
3 centimét vuông 0.000000 Mal (Na Uy)
5 centimét vuông 0.000001 Mal (Na Uy)
10 centimét vuông 0.000001 Mal (Na Uy)
20 centimét vuông 0.000002 Mal (Na Uy)
50 centimét vuông 0.000005 Mal (Na Uy)
100 centimét vuông 0.000010 Mal (Na Uy)
1000 centimét vuông 0.000100 Mal (Na Uy)

Cách chuyển đổi centimét vuông sang Mal (Na Uy)

1 centimét vuông = 0.000000 Mal (Na Uy)

1 Mal (Na Uy) = 10000000 centimét vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét vuông sang Mal (Na Uy):
15 centimét vuông = 15 × 0.000000 Mal (Na Uy) = 0.000002 Mal (Na Uy)

Chuyển đổi centimét vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.