Chuyển đổi centimét vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
centimét vuông
Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
| centimét vuông [cm^2] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 centimét vuông | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 centimét vuông | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 centimét vuông | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 centimét vuông | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 centimét vuông | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 centimét vuông | 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 centimét vuông | 0.000001 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 centimét vuông | 0.000002 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 centimét vuông | 0.000004 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 centimét vuông | 0.000008 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 centimét vuông | 0.000077 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi centimét vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 centimét vuông = 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 12960000 centimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét vuông sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 centimét vuông = 15 × 0.000000 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.000001 công tầm lớn (Việt Nam)