Chuyển đổi centimét vuông sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét vuông [cm^2] sang đơn vị sabin [sabin]
centimét vuông
Định nghĩa: centimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 centimét vuông bằng 0.0001 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi centimét vuông sang sabin
| centimét vuông [cm^2] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 centimét vuông | 0.000011 sabin |
| 0.10 centimét vuông | 0.000108 sabin |
| 1 centimét vuông | 0.001076 sabin |
| 2 centimét vuông | 0.002153 sabin |
| 3 centimét vuông | 0.003229 sabin |
| 5 centimét vuông | 0.005382 sabin |
| 10 centimét vuông | 0.0108 sabin |
| 20 centimét vuông | 0.0215 sabin |
| 50 centimét vuông | 0.0538 sabin |
| 100 centimét vuông | 0.1076 sabin |
| 1000 centimét vuông | 1.08 sabin |
Cách chuyển đổi centimét vuông sang sabin
1 centimét vuông = 0.001076 sabin
1 sabin = 929.03 centimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét vuông sang sabin:
15 centimét vuông = 15 × 0.001076 sabin = 0.016146 sabin