Chuyển đổi acre-inch sang gallon (Mỹ)
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
gallon (Mỹ)
Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.
Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.
Bảng chuyển đổi acre-inch sang gallon (Mỹ)
| acre-inch [ac*in] | gallon (Mỹ) [gal (US)] |
|---|---|
| 0.01 acre-inch | 271.54 gallon (Mỹ) |
| 0.10 acre-inch | 2715 gallon (Mỹ) |
| 1 acre-inch | 27154 gallon (Mỹ) |
| 2 acre-inch | 54309 gallon (Mỹ) |
| 3 acre-inch | 81463 gallon (Mỹ) |
| 5 acre-inch | 135771 gallon (Mỹ) |
| 10 acre-inch | 271543 gallon (Mỹ) |
| 20 acre-inch | 543086 gallon (Mỹ) |
| 50 acre-inch | 1357714 gallon (Mỹ) |
| 100 acre-inch | 2715429 gallon (Mỹ) |
| 1000 acre-inch | 27154286 gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi acre-inch sang gallon (Mỹ)
1 acre-inch = 27154 gallon (Mỹ)
1 gallon (Mỹ) = 0.000037 acre-inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-inch sang gallon (Mỹ):
15 acre-inch = 15 × 27154 gallon (Mỹ) = 407314 gallon (Mỹ)