Chuyển đổi acre-inch sang feet khối
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi acre-inch sang feet khối
| acre-inch [ac*in] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 acre-inch | 36.30 feet khối |
| 0.10 acre-inch | 363.00 feet khối |
| 1 acre-inch | 3630 feet khối |
| 2 acre-inch | 7260 feet khối |
| 3 acre-inch | 10890 feet khối |
| 5 acre-inch | 18150 feet khối |
| 10 acre-inch | 36300 feet khối |
| 20 acre-inch | 72600 feet khối |
| 50 acre-inch | 181500 feet khối |
| 100 acre-inch | 363000 feet khối |
| 1000 acre-inch | 3630000 feet khối |
Cách chuyển đổi acre-inch sang feet khối
1 acre-inch = 3630 feet khối
1 feet khối = 0.000275 acre-inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-inch sang feet khối:
15 acre-inch = 15 × 3630 feet khối = 54450 feet khối