Chuyển đổi acre-inch sang thùng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi acre-inch [ac*in] sang đơn vị thùng (Mỹ) [bbl (US)]
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi acre-inch sang thùng (Mỹ)
| acre-inch [ac*in] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 acre-inch | 8.62 thùng (Mỹ) |
| 0.10 acre-inch | 86.20 thùng (Mỹ) |
| 1 acre-inch | 862.04 thùng (Mỹ) |
| 2 acre-inch | 1724 thùng (Mỹ) |
| 3 acre-inch | 2586 thùng (Mỹ) |
| 5 acre-inch | 4310 thùng (Mỹ) |
| 10 acre-inch | 8620 thùng (Mỹ) |
| 20 acre-inch | 17241 thùng (Mỹ) |
| 50 acre-inch | 43102 thùng (Mỹ) |
| 100 acre-inch | 86204 thùng (Mỹ) |
| 1000 acre-inch | 862041 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi acre-inch sang thùng (Mỹ)
1 acre-inch = 862.04 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 0.001160 acre-inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-inch sang thùng (Mỹ):
15 acre-inch = 15 × 862.04 thùng (Mỹ) = 12931 thùng (Mỹ)