Chuyển đổi acre-inch sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi acre-inch [ac*in] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi acre-inch sang thùng (Anh)
| acre-inch [ac*in] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 acre-inch | 6.28 thùng (Anh) |
| 0.10 acre-inch | 62.81 thùng (Anh) |
| 1 acre-inch | 628.07 thùng (Anh) |
| 2 acre-inch | 1256 thùng (Anh) |
| 3 acre-inch | 1884 thùng (Anh) |
| 5 acre-inch | 3140 thùng (Anh) |
| 10 acre-inch | 6281 thùng (Anh) |
| 20 acre-inch | 12561 thùng (Anh) |
| 50 acre-inch | 31404 thùng (Anh) |
| 100 acre-inch | 62807 thùng (Anh) |
| 1000 acre-inch | 628074 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi acre-inch sang thùng (Anh)
1 acre-inch = 628.07 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.001592 acre-inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-inch sang thùng (Anh):
15 acre-inch = 15 × 628.07 thùng (Anh) = 9421 thùng (Anh)