Chuyển đổi acre-inch sang inch khối
acre-inch
Định nghĩa: acre-inch là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-inch bằng 102.790153129 mét khối.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi acre-inch sang inch khối
| acre-inch [ac*in] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 acre-inch | 62726 inch khối |
| 0.10 acre-inch | 627263 inch khối |
| 1 acre-inch | 6272626 inch khối |
| 2 acre-inch | 12545252 inch khối |
| 3 acre-inch | 18817879 inch khối |
| 5 acre-inch | 31363131 inch khối |
| 10 acre-inch | 62726262 inch khối |
| 20 acre-inch | 125452524 inch khối |
| 50 acre-inch | 313631311 inch khối |
| 100 acre-inch | 627262622 inch khối |
| 1000 acre-inch | 6272626220 inch khối |
Cách chuyển đổi acre-inch sang inch khối
1 acre-inch = 6272626 inch khối
1 inch khối = 0.000000 acre-inch
Ví dụ
Chuyển đổi 15 acre-inch sang inch khối:
15 acre-inch = 15 × 6272626 inch khối = 94089393 inch khối