Chuyển đổi dặm/phút sang hải lý/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/phút [mi/min] sang đơn vị hải lý/giờ [kt, kn]
dặm/phút [mi/min]
hải lý/giờ [kt, kn]

dặm/phút

Định nghĩa: dặm/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/phút bằng 26.8224 mét/giây.

hải lý/giờ

Định nghĩa: hải lý/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ bằng 0.5144444444 mét/giây.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "nút thắt" có nguồn gốc từ việc sử dụng trước đây của nó như một thước đo trên các đường Nhật ký trên Nhật Ký tàu (một công cụ định vị) được sử dụng để đo tốc độ tàu qua nước. Các nút thắt sẽ được buộc vào dây trên các đường này trong khoảng thời gian đồng đều khoảng 47 feet, hoặc dài 14.3 mét. Nút thắt có nhiều định nghĩa khác nhau trong suốt lịch sử. Đặc biệt là Hoa Kỳ và Vương quốc Anh đã sử dụng dặm hải lý cụ thể của riêng mình cho đến năm 1954 và 1970. Hải lý mỹ được định nghĩa là 1,853.248 m trong khi hải lý Đô Đốc anh bằng 1853.184 M, so với hải lý quốc tế là 1,852 m.

Cách sử dụng hiện tại: Nút thắt được sử dụng trên toàn thế giới trong khí tượng học cũng như trong hàng Hải và hàng không như một thước đo tốc độ của một tàu so với các chất lỏng trong đó họ đi du lịch. Dòng thủy triều, dòng sông và tốc độ gió cũng được đo bằng các nút thắt.

Bảng chuyển đổi dặm/phút sang hải lý/giờ

dặm/phút [mi/min] hải lý/giờ [kt, kn]
0.01 dặm/phút 0.5214 hải lý/giờ
0.10 dặm/phút 5.21 hải lý/giờ
1 dặm/phút 52.14 hải lý/giờ
2 dặm/phút 104.28 hải lý/giờ
3 dặm/phút 156.42 hải lý/giờ
5 dặm/phút 260.69 hải lý/giờ
10 dặm/phút 521.39 hải lý/giờ
20 dặm/phút 1043 hải lý/giờ
50 dặm/phút 2607 hải lý/giờ
100 dặm/phút 5214 hải lý/giờ
1000 dặm/phút 52139 hải lý/giờ

Cách chuyển đổi dặm/phút sang hải lý/giờ

1 dặm/phút = 52.14 hải lý/giờ

1 hải lý/giờ = 0.019180 dặm/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm/phút sang hải lý/giờ:
15 dặm/phút = 15 × 52.14 hải lý/giờ = 782.08 hải lý/giờ

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.