Chuyển đổi dặm/giờ sang kilômét/giờ
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
kilômét/giờ
Định nghĩa: kilômét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 kilômét/giờ bằng 0.2777777778 mét/giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị km mỗi giờ dựa trên đồng hồ, được chính thức xác định vào năm 1799. Theo từ điển tiếng Anh Oxford, Thuật Ngữ kilomet lần đầu tiên được sử dụng vào năm 1810. Tuy nhiên, mãi đến cuối thế kỷ 19, việc sử dụng km/giờ đã trở nên phổ biến hơn; myriamtre (10,000 mét) mỗi giờ được ưa thích để thể hiện tốc độ.
Cách sử dụng hiện tại: Km/h hiện là đơn vị tốc độ được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới và thường được sử dụng cho tốc độ xe và biển báo đường. Nó cũng phổ biến cho cả dặm một giờ cũng như km mỗi giờ để được hiển thị trên đồng hồ tốc độ xe hơi. Có rất nhiều chữ viết tắt cho Đơn vị km mỗi giờ (kph, kmph, k. P. h, kmph., v. v.), nhưng "km/h" là biểu tượng đơn vị si.
Bảng chuyển đổi dặm/giờ sang kilômét/giờ
| dặm/giờ [mi/h] | kilômét/giờ [km/h] |
|---|---|
| 0.01 dặm/giờ | 0.0161 kilômét/giờ |
| 0.10 dặm/giờ | 0.1609 kilômét/giờ |
| 1 dặm/giờ | 1.61 kilômét/giờ |
| 2 dặm/giờ | 3.22 kilômét/giờ |
| 3 dặm/giờ | 4.83 kilômét/giờ |
| 5 dặm/giờ | 8.05 kilômét/giờ |
| 10 dặm/giờ | 16.09 kilômét/giờ |
| 20 dặm/giờ | 32.19 kilômét/giờ |
| 50 dặm/giờ | 80.47 kilômét/giờ |
| 100 dặm/giờ | 160.93 kilômét/giờ |
| 1000 dặm/giờ | 1609 kilômét/giờ |
Cách chuyển đổi dặm/giờ sang kilômét/giờ
1 dặm/giờ = 1.61 kilômét/giờ
1 kilômét/giờ = 0.621371 dặm/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/giờ sang kilômét/giờ:
15 dặm/giờ = 15 × 1.61 kilômét/giờ = 24.14 kilômét/giờ