Chuyển đổi dặm/phút sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/phút [mi/min] sang đơn vị Vận tốc vũ trụ thứ nhất [first]
dặm/phút
Định nghĩa: dặm/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/phút bằng 26.8224 mét/giây.
Vận tốc vũ trụ thứ nhất
Định nghĩa: Vận tốc vũ trụ thứ nhất là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất bằng 7899.9999999999 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/phút sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
| dặm/phút [mi/min] | Vận tốc vũ trụ thứ nhất [first] |
|---|---|
| 0.01 dặm/phút | 0.000034 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 0.10 dặm/phút | 0.000340 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 1 dặm/phút | 0.003395 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 2 dặm/phút | 0.006790 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 3 dặm/phút | 0.0102 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 5 dặm/phút | 0.0170 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 10 dặm/phút | 0.0340 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 20 dặm/phút | 0.0679 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 50 dặm/phút | 0.1698 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 100 dặm/phút | 0.3395 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
| 1000 dặm/phút | 3.40 Vận tốc vũ trụ thứ nhất |
Cách chuyển đổi dặm/phút sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất
1 dặm/phút = 0.003395 Vận tốc vũ trụ thứ nhất
1 Vận tốc vũ trụ thứ nhất = 294.53 dặm/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/phút sang Vận tốc vũ trụ thứ nhất:
15 dặm/phút = 15 × 0.003395 Vận tốc vũ trụ thứ nhất = 0.050929 Vận tốc vũ trụ thứ nhất