Chuyển đổi mét/giây sang dặm/giờ
mét/giây
Định nghĩa: mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Bảng chuyển đổi mét/giây sang dặm/giờ
| mét/giây [m/s] | dặm/giờ [mi/h] |
|---|---|
| 0.01 mét/giây | 0.0224 dặm/giờ |
| 0.10 mét/giây | 0.2237 dặm/giờ |
| 1 mét/giây | 2.24 dặm/giờ |
| 2 mét/giây | 4.47 dặm/giờ |
| 3 mét/giây | 6.71 dặm/giờ |
| 5 mét/giây | 11.18 dặm/giờ |
| 10 mét/giây | 22.37 dặm/giờ |
| 20 mét/giây | 44.74 dặm/giờ |
| 50 mét/giây | 111.85 dặm/giờ |
| 100 mét/giây | 223.69 dặm/giờ |
| 1000 mét/giây | 2237 dặm/giờ |
Cách chuyển đổi mét/giây sang dặm/giờ
1 mét/giây = 2.24 dặm/giờ
1 dặm/giờ = 0.447040 mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/giây sang dặm/giờ:
15 mét/giây = 15 × 2.24 dặm/giờ = 33.55 dặm/giờ