Chuyển đổi dặm/phút sang Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
dặm/phút
Định nghĩa: dặm/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/phút bằng 26.8224 mét/giây.
Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
Định nghĩa: Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) bằng 1521.6 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/phút sang Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
| dặm/phút [mi/min] | Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) [deep)] |
|---|---|
| 0.01 dặm/phút | 0.000176 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 0.10 dặm/phút | 0.001763 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 1 dặm/phút | 0.0176 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 2 dặm/phút | 0.0353 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 3 dặm/phút | 0.0529 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 5 dặm/phút | 0.0881 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 10 dặm/phút | 0.1763 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 20 dặm/phút | 0.3526 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 50 dặm/phút | 0.8814 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 100 dặm/phút | 1.76 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 1000 dặm/phút | 17.63 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
Cách chuyển đổi dặm/phút sang Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
1 dặm/phút = 0.017628 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
1 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) = 56.73 dặm/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/phút sang Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét):
15 dặm/phút = 15 × 0.017628 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) = 0.264416 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)