Chuyển đổi dặm/phút sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm/phút [mi/min] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
dặm/phút
Định nghĩa: dặm/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/phút bằng 26.8224 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi dặm/phút sang hải lý/giờ (Anh)
| dặm/phút [mi/min] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dặm/phút | 0.5211 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 dặm/phút | 5.21 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 dặm/phút | 52.11 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 dặm/phút | 104.21 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 dặm/phút | 156.32 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 dặm/phút | 260.53 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 dặm/phút | 521.05 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 dặm/phút | 1042 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 dặm/phút | 2605 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 dặm/phút | 5211 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 dặm/phút | 52105 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi dặm/phút sang hải lý/giờ (Anh)
1 dặm/phút = 52.11 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.019192 dặm/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm/phút sang hải lý/giờ (Anh):
15 dặm/phút = 15 × 52.11 hải lý/giờ (Anh) = 781.58 hải lý/giờ (Anh)