Chuyển đổi feet nước (60°F) sang milimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (60°F) [ftAq] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang milimét nước (4°C)
| feet nước (60°F) [ftAq] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 3.05 milimét nước (4°C) |
| 0.10 feet nước (60°F) | 30.45 milimét nước (4°C) |
| 1 feet nước (60°F) | 304.51 milimét nước (4°C) |
| 2 feet nước (60°F) | 609.01 milimét nước (4°C) |
| 3 feet nước (60°F) | 913.52 milimét nước (4°C) |
| 5 feet nước (60°F) | 1523 milimét nước (4°C) |
| 10 feet nước (60°F) | 3045 milimét nước (4°C) |
| 20 feet nước (60°F) | 6090 milimét nước (4°C) |
| 50 feet nước (60°F) | 15225 milimét nước (4°C) |
| 100 feet nước (60°F) | 30451 milimét nước (4°C) |
| 1000 feet nước (60°F) | 304507 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang milimét nước (4°C)
1 feet nước (60°F) = 304.51 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 0.003284 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang milimét nước (4°C):
15 feet nước (60°F) = 15 × 304.51 milimét nước (4°C) = 4568 milimét nước (4°C)