Chuyển đổi feet nước (60°F) sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (60°F) [ftAq] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang inch thủy ngân (60°F)
| feet nước (60°F) [ftAq] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 0.008843 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 feet nước (60°F) | 0.0884 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 feet nước (60°F) | 0.8843 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 feet nước (60°F) | 1.77 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 feet nước (60°F) | 2.65 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 feet nước (60°F) | 4.42 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 feet nước (60°F) | 8.84 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 feet nước (60°F) | 17.69 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 feet nước (60°F) | 44.21 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 feet nước (60°F) | 88.43 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 feet nước (60°F) | 884.29 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang inch thủy ngân (60°F)
1 feet nước (60°F) = 0.884290 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 1.13 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang inch thủy ngân (60°F):
15 feet nước (60°F) = 15 × 0.884290 inch thủy ngân (60°F) = 13.26 inch thủy ngân (60°F)