Chuyển đổi feet nước (60°F) sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (60°F) [ftAq] sang đơn vị mét [meter]
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang mét
| feet nước (60°F) [ftAq] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 0.0299 mét |
| 0.10 feet nước (60°F) | 0.2986 mét |
| 1 feet nước (60°F) | 2.99 mét |
| 2 feet nước (60°F) | 5.97 mét |
| 3 feet nước (60°F) | 8.96 mét |
| 5 feet nước (60°F) | 14.93 mét |
| 10 feet nước (60°F) | 29.86 mét |
| 20 feet nước (60°F) | 59.72 mét |
| 50 feet nước (60°F) | 149.31 mét |
| 100 feet nước (60°F) | 298.61 mét |
| 1000 feet nước (60°F) | 2986 mét |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang mét
1 feet nước (60°F) = 2.99 mét
1 mét = 0.334883 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang mét:
15 feet nước (60°F) = 15 × 2.99 mét = 44.79 mét