Chuyển đổi feet nước (60°F) sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (60°F) [ftAq] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang Áp suất tiêu chuẩn
| feet nước (60°F) [ftAq] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 0.000295 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 feet nước (60°F) | 0.002947 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 feet nước (60°F) | 0.0295 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 feet nước (60°F) | 0.0589 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 feet nước (60°F) | 0.0884 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 feet nước (60°F) | 0.1474 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 feet nước (60°F) | 0.2947 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 feet nước (60°F) | 0.5894 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 feet nước (60°F) | 1.47 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 feet nước (60°F) | 2.95 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 feet nước (60°F) | 29.47 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang Áp suất tiêu chuẩn
1 feet nước (60°F) = 0.029471 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 33.93 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 feet nước (60°F) = 15 × 0.029471 Áp suất tiêu chuẩn = 0.442060 Áp suất tiêu chuẩn