Chuyển đổi feet nước (60°F) sang centimét thủy ngân (0°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (60°F) [ftAq] sang đơn vị centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
centimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang centimét thủy ngân (0°C)
| feet nước (60°F) [ftAq] | centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 0.0224 centimét thủy ngân (0°C) |
| 0.10 feet nước (60°F) | 0.2240 centimét thủy ngân (0°C) |
| 1 feet nước (60°F) | 2.24 centimét thủy ngân (0°C) |
| 2 feet nước (60°F) | 4.48 centimét thủy ngân (0°C) |
| 3 feet nước (60°F) | 6.72 centimét thủy ngân (0°C) |
| 5 feet nước (60°F) | 11.20 centimét thủy ngân (0°C) |
| 10 feet nước (60°F) | 22.40 centimét thủy ngân (0°C) |
| 20 feet nước (60°F) | 44.80 centimét thủy ngân (0°C) |
| 50 feet nước (60°F) | 111.99 centimét thủy ngân (0°C) |
| 100 feet nước (60°F) | 223.98 centimét thủy ngân (0°C) |
| 1000 feet nước (60°F) | 2240 centimét thủy ngân (0°C) |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang centimét thủy ngân (0°C)
1 feet nước (60°F) = 2.24 centimét thủy ngân (0°C)
1 centimét thủy ngân (0°C) = 0.446473 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang centimét thủy ngân (0°C):
15 feet nước (60°F) = 15 × 2.24 centimét thủy ngân (0°C) = 33.60 centimét thủy ngân (0°C)