Chuyển đổi feet nước (60°F) sang bar
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang bar
| feet nước (60°F) [ftAq] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 0.000299 bar |
| 0.10 feet nước (60°F) | 0.002986 bar |
| 1 feet nước (60°F) | 0.0299 bar |
| 2 feet nước (60°F) | 0.0597 bar |
| 3 feet nước (60°F) | 0.0896 bar |
| 5 feet nước (60°F) | 0.1493 bar |
| 10 feet nước (60°F) | 0.2986 bar |
| 20 feet nước (60°F) | 0.5972 bar |
| 50 feet nước (60°F) | 1.49 bar |
| 100 feet nước (60°F) | 2.99 bar |
| 1000 feet nước (60°F) | 29.86 bar |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang bar
1 feet nước (60°F) = 0.029861 bar
1 bar = 33.49 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang bar:
15 feet nước (60°F) = 15 × 0.029861 bar = 0.447917 bar