Chuyển đổi feet nước (60°F) sang inch nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (60°F) [ftAq] sang đơn vị inch nước (4°C) [inAq]
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang inch nước (4°C)
| feet nước (60°F) [ftAq] | inch nước (4°C) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 0.1199 inch nước (4°C) |
| 0.10 feet nước (60°F) | 1.20 inch nước (4°C) |
| 1 feet nước (60°F) | 11.99 inch nước (4°C) |
| 2 feet nước (60°F) | 23.98 inch nước (4°C) |
| 3 feet nước (60°F) | 35.97 inch nước (4°C) |
| 5 feet nước (60°F) | 59.94 inch nước (4°C) |
| 10 feet nước (60°F) | 119.88 inch nước (4°C) |
| 20 feet nước (60°F) | 239.77 inch nước (4°C) |
| 50 feet nước (60°F) | 599.42 inch nước (4°C) |
| 100 feet nước (60°F) | 1199 inch nước (4°C) |
| 1000 feet nước (60°F) | 11988 inch nước (4°C) |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang inch nước (4°C)
1 feet nước (60°F) = 11.99 inch nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 0.083413 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang inch nước (4°C):
15 feet nước (60°F) = 15 × 11.99 inch nước (4°C) = 179.83 inch nước (4°C)