Chuyển đổi feet nước (60°F) sang feet nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (60°F) [ftAq] sang đơn vị feet nước (4°C) [ftAq]
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
feet nước (4°C)
Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang feet nước (4°C)
| feet nước (60°F) [ftAq] | feet nước (4°C) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 0.009990 feet nước (4°C) |
| 0.10 feet nước (60°F) | 0.0999 feet nước (4°C) |
| 1 feet nước (60°F) | 0.9990 feet nước (4°C) |
| 2 feet nước (60°F) | 2.00 feet nước (4°C) |
| 3 feet nước (60°F) | 3.00 feet nước (4°C) |
| 5 feet nước (60°F) | 5.00 feet nước (4°C) |
| 10 feet nước (60°F) | 9.99 feet nước (4°C) |
| 20 feet nước (60°F) | 19.98 feet nước (4°C) |
| 50 feet nước (60°F) | 49.95 feet nước (4°C) |
| 100 feet nước (60°F) | 99.90 feet nước (4°C) |
| 1000 feet nước (60°F) | 999.04 feet nước (4°C) |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang feet nước (4°C)
1 feet nước (60°F) = 0.999042 feet nước (4°C)
1 feet nước (4°C) = 1.00 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang feet nước (4°C):
15 feet nước (60°F) = 15 × 0.999042 feet nước (4°C) = 14.99 feet nước (4°C)