Chuyển đổi feet nước (60°F) sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet nước (60°F) [ftAq] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi feet nước (60°F) sang khí quyển kỹ thuật
| feet nước (60°F) [ftAq] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 feet nước (60°F) | 0.000304 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 feet nước (60°F) | 0.003045 khí quyển kỹ thuật |
| 1 feet nước (60°F) | 0.0304 khí quyển kỹ thuật |
| 2 feet nước (60°F) | 0.0609 khí quyển kỹ thuật |
| 3 feet nước (60°F) | 0.0913 khí quyển kỹ thuật |
| 5 feet nước (60°F) | 0.1522 khí quyển kỹ thuật |
| 10 feet nước (60°F) | 0.3045 khí quyển kỹ thuật |
| 20 feet nước (60°F) | 0.6090 khí quyển kỹ thuật |
| 50 feet nước (60°F) | 1.52 khí quyển kỹ thuật |
| 100 feet nước (60°F) | 3.04 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 feet nước (60°F) | 30.45 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi feet nước (60°F) sang khí quyển kỹ thuật
1 feet nước (60°F) = 0.030450 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 32.84 feet nước (60°F)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet nước (60°F) sang khí quyển kỹ thuật:
15 feet nước (60°F) = 15 × 0.030450 khí quyển kỹ thuật = 0.456749 khí quyển kỹ thuật