Chuyển đổi dặm (thành văn) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

dặm (thành văn) [mi, mi (US)] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 dặm (thành văn) 51.29 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 dặm (thành văn) 512.94 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 dặm (thành văn) 5129 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 dặm (thành văn) 10259 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 dặm (thành văn) 15388 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 dặm (thành văn) 25647 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 dặm (thành văn) 51294 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 dặm (thành văn) 102588 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 dặm (thành văn) 256470 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 dặm (thành văn) 512939 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 dặm (thành văn) 5129394 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 dặm (thành văn) = 5129 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.000195 dặm (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 dặm (thành văn) = 15 × 5129 Old Norwegian foot (Na Uy) = 76941 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi dặm (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.