Chuyển đổi dặm (thành văn) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang Bán kính cực Trái đất

dặm (thành văn) [mi, mi (US)] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 dặm (thành văn) 0.000003 Bán kính cực Trái đất
0.10 dặm (thành văn) 0.000025 Bán kính cực Trái đất
1 dặm (thành văn) 0.000253 Bán kính cực Trái đất
2 dặm (thành văn) 0.000506 Bán kính cực Trái đất
3 dặm (thành văn) 0.000760 Bán kính cực Trái đất
5 dặm (thành văn) 0.001266 Bán kính cực Trái đất
10 dặm (thành văn) 0.002532 Bán kính cực Trái đất
20 dặm (thành văn) 0.005063 Bán kính cực Trái đất
50 dặm (thành văn) 0.0127 Bán kính cực Trái đất
100 dặm (thành văn) 0.0253 Bán kính cực Trái đất
1000 dặm (thành văn) 0.2532 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang Bán kính cực Trái đất

1 dặm (thành văn) = 0.000253 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 3950 dặm (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang Bán kính cực Trái đất:
15 dặm (thành văn) = 15 × 0.000253 Bán kính cực Trái đất = 0.003798 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi dặm (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.