Chuyển đổi dặm (thành văn) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang hải lý (Anh)

dặm (thành văn) [mi, mi (US)] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 dặm (thành văn) 0.008684 hải lý (Anh)
0.10 dặm (thành văn) 0.0868 hải lý (Anh)
1 dặm (thành văn) 0.8684 hải lý (Anh)
2 dặm (thành văn) 1.74 hải lý (Anh)
3 dặm (thành văn) 2.61 hải lý (Anh)
5 dặm (thành văn) 4.34 hải lý (Anh)
10 dặm (thành văn) 8.68 hải lý (Anh)
20 dặm (thành văn) 17.37 hải lý (Anh)
50 dặm (thành văn) 43.42 hải lý (Anh)
100 dặm (thành văn) 86.84 hải lý (Anh)
1000 dặm (thành văn) 868.42 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang hải lý (Anh)

1 dặm (thành văn) = 0.868423 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 1.15 dặm (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang hải lý (Anh):
15 dặm (thành văn) = 15 × 0.868423 hải lý (Anh) = 13.03 hải lý (Anh)

Chuyển đổi dặm (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.