Chuyển đổi dặm (thành văn) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang hải lý (quốc tế)
| dặm (thành văn) [mi, mi (US)] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 dặm (thành văn) | 0.008690 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 dặm (thành văn) | 0.0869 hải lý (quốc tế) |
| 1 dặm (thành văn) | 0.8690 hải lý (quốc tế) |
| 2 dặm (thành văn) | 1.74 hải lý (quốc tế) |
| 3 dặm (thành văn) | 2.61 hải lý (quốc tế) |
| 5 dặm (thành văn) | 4.34 hải lý (quốc tế) |
| 10 dặm (thành văn) | 8.69 hải lý (quốc tế) |
| 20 dặm (thành văn) | 17.38 hải lý (quốc tế) |
| 50 dặm (thành văn) | 43.45 hải lý (quốc tế) |
| 100 dặm (thành văn) | 86.90 hải lý (quốc tế) |
| 1000 dặm (thành văn) | 868.98 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang hải lý (quốc tế)
1 dặm (thành văn) = 0.868978 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 1.15 dặm (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang hải lý (quốc tế):
15 dặm (thành văn) = 15 × 0.868978 hải lý (quốc tế) = 13.03 hải lý (quốc tế)