Chuyển đổi dặm (thành văn) sang thanh (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
thanh (khảo sát Mỹ) [rd]

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

thanh (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang thanh (khảo sát Mỹ)

dặm (thành văn) [mi, mi (US)] thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
0.01 dặm (thành văn) 3.20 thanh (khảo sát Mỹ)
0.10 dặm (thành văn) 32.00 thanh (khảo sát Mỹ)
1 dặm (thành văn) 320.00 thanh (khảo sát Mỹ)
2 dặm (thành văn) 640.00 thanh (khảo sát Mỹ)
3 dặm (thành văn) 960.00 thanh (khảo sát Mỹ)
5 dặm (thành văn) 1600 thanh (khảo sát Mỹ)
10 dặm (thành văn) 3200 thanh (khảo sát Mỹ)
20 dặm (thành văn) 6400 thanh (khảo sát Mỹ)
50 dặm (thành văn) 16000 thanh (khảo sát Mỹ)
100 dặm (thành văn) 32000 thanh (khảo sát Mỹ)
1000 dặm (thành văn) 320000 thanh (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang thanh (khảo sát Mỹ)

1 dặm (thành văn) = 320.00 thanh (khảo sát Mỹ)

1 thanh (khảo sát Mỹ) = 0.003125 dặm (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 dặm (thành văn) = 15 × 320.00 thanh (khảo sát Mỹ) = 4800 thanh (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi dặm (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.