Chuyển đổi dặm (thành văn) sang đơn vị thiên văn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
đơn vị thiên văn [AU, UA]

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

đơn vị thiên văn

Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang đơn vị thiên văn

dặm (thành văn) [mi, mi (US)] đơn vị thiên văn [AU, UA]
0.01 dặm (thành văn) 0.000000 đơn vị thiên văn
0.10 dặm (thành văn) 0.000000 đơn vị thiên văn
1 dặm (thành văn) 0.000000 đơn vị thiên văn
2 dặm (thành văn) 0.000000 đơn vị thiên văn
3 dặm (thành văn) 0.000000 đơn vị thiên văn
5 dặm (thành văn) 0.000000 đơn vị thiên văn
10 dặm (thành văn) 0.000000 đơn vị thiên văn
20 dặm (thành văn) 0.000000 đơn vị thiên văn
50 dặm (thành văn) 0.000001 đơn vị thiên văn
100 dặm (thành văn) 0.000001 đơn vị thiên văn
1000 dặm (thành văn) 0.000011 đơn vị thiên văn

Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang đơn vị thiên văn

1 dặm (thành văn) = 0.000000 đơn vị thiên văn

1 đơn vị thiên văn = 92955621 dặm (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang đơn vị thiên văn:
15 dặm (thành văn) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn

Chuyển đổi dặm (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.