Chuyển đổi dặm (thành văn) sang Li (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Li (Trung Quốc) [里]

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

Li (Trung Quốc)

Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang Li (Trung Quốc)

dặm (thành văn) [mi, mi (US)] Li (Trung Quốc) [里]
0.01 dặm (thành văn) 0.0322 Li (Trung Quốc)
0.10 dặm (thành văn) 0.3219 Li (Trung Quốc)
1 dặm (thành văn) 3.22 Li (Trung Quốc)
2 dặm (thành văn) 6.44 Li (Trung Quốc)
3 dặm (thành văn) 9.66 Li (Trung Quốc)
5 dặm (thành văn) 16.09 Li (Trung Quốc)
10 dặm (thành văn) 32.19 Li (Trung Quốc)
20 dặm (thành văn) 64.37 Li (Trung Quốc)
50 dặm (thành văn) 160.93 Li (Trung Quốc)
100 dặm (thành văn) 321.87 Li (Trung Quốc)
1000 dặm (thành văn) 3219 Li (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang Li (Trung Quốc)

1 dặm (thành văn) = 3.22 Li (Trung Quốc)

1 Li (Trung Quốc) = 0.310685 dặm (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang Li (Trung Quốc):
15 dặm (thành văn) = 15 × 3.22 Li (Trung Quốc) = 48.28 Li (Trung Quốc)

Chuyển đổi dặm (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.