Chuyển đổi dặm (thành văn) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị perch [perch]
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang perch
| dặm (thành văn) [mi, mi (US)] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 dặm (thành văn) | 3.20 perch |
| 0.10 dặm (thành văn) | 32.00 perch |
| 1 dặm (thành văn) | 320.00 perch |
| 2 dặm (thành văn) | 640.00 perch |
| 3 dặm (thành văn) | 960.00 perch |
| 5 dặm (thành văn) | 1600 perch |
| 10 dặm (thành văn) | 3200 perch |
| 20 dặm (thành văn) | 6400 perch |
| 50 dặm (thành văn) | 16000 perch |
| 100 dặm (thành văn) | 32000 perch |
| 1000 dặm (thành văn) | 320001 perch |
Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang perch
1 dặm (thành văn) = 320.00 perch
1 perch = 0.003125 dặm (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang perch:
15 dặm (thành văn) = 15 × 320.00 perch = 4800 perch