Chuyển đổi dặm (thành văn) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang độ rộng bàn tay
| dặm (thành văn) [mi, mi (US)] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 dặm (thành văn) | 211.20 độ rộng bàn tay |
| 0.10 dặm (thành văn) | 2112 độ rộng bàn tay |
| 1 dặm (thành văn) | 21120 độ rộng bàn tay |
| 2 dặm (thành văn) | 42240 độ rộng bàn tay |
| 3 dặm (thành văn) | 63360 độ rộng bàn tay |
| 5 dặm (thành văn) | 105600 độ rộng bàn tay |
| 10 dặm (thành văn) | 211200 độ rộng bàn tay |
| 20 dặm (thành văn) | 422401 độ rộng bàn tay |
| 50 dặm (thành văn) | 1056002 độ rộng bàn tay |
| 100 dặm (thành văn) | 2112004 độ rộng bàn tay |
| 1000 dặm (thành văn) | 21120042 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang độ rộng bàn tay
1 dặm (thành văn) = 21120 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.000047 dặm (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang độ rộng bàn tay:
15 dặm (thành văn) = 15 × 21120 độ rộng bàn tay = 316801 độ rộng bàn tay