Chuyển đổi dặm (thành văn) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang Mil (Na Uy)
| dặm (thành văn) [mi, mi (US)] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 dặm (thành văn) | 0.001609 Mil (Na Uy) |
| 0.10 dặm (thành văn) | 0.0161 Mil (Na Uy) |
| 1 dặm (thành văn) | 0.1609 Mil (Na Uy) |
| 2 dặm (thành văn) | 0.3219 Mil (Na Uy) |
| 3 dặm (thành văn) | 0.4828 Mil (Na Uy) |
| 5 dặm (thành văn) | 0.8047 Mil (Na Uy) |
| 10 dặm (thành văn) | 1.61 Mil (Na Uy) |
| 20 dặm (thành văn) | 3.22 Mil (Na Uy) |
| 50 dặm (thành văn) | 8.05 Mil (Na Uy) |
| 100 dặm (thành văn) | 16.09 Mil (Na Uy) |
| 1000 dặm (thành văn) | 160.93 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang Mil (Na Uy)
1 dặm (thành văn) = 0.160935 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 6.21 dặm (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang Mil (Na Uy):
15 dặm (thành văn) = 15 × 0.160935 Mil (Na Uy) = 2.41 Mil (Na Uy)