Chuyển đổi dặm (thành văn) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị dây thừng [rope]
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang dây thừng
| dặm (thành văn) [mi, mi (US)] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 dặm (thành văn) | 2.64 dây thừng |
| 0.10 dặm (thành văn) | 26.40 dây thừng |
| 1 dặm (thành văn) | 264.00 dây thừng |
| 2 dặm (thành văn) | 528.00 dây thừng |
| 3 dặm (thành văn) | 792.00 dây thừng |
| 5 dặm (thành văn) | 1320 dây thừng |
| 10 dặm (thành văn) | 2640 dây thừng |
| 20 dặm (thành văn) | 5280 dây thừng |
| 50 dặm (thành văn) | 13200 dây thừng |
| 100 dặm (thành văn) | 26400 dây thừng |
| 1000 dặm (thành văn) | 264001 dây thừng |
Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang dây thừng
1 dặm (thành văn) = 264.00 dây thừng
1 dây thừng = 0.003788 dặm (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang dây thừng:
15 dặm (thành văn) = 15 × 264.00 dây thừng = 3960 dây thừng