Chuyển đổi dặm (thành văn) sang dặm (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
dặm (khảo sát Mỹ) [mi]

dặm (thành văn)

Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.

dặm (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.

Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang dặm (khảo sát Mỹ)

dặm (thành văn) [mi, mi (US)] dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
0.01 dặm (thành văn) 0.0100 dặm (khảo sát Mỹ)
0.10 dặm (thành văn) 0.1000 dặm (khảo sát Mỹ)
1 dặm (thành văn) 1.00 dặm (khảo sát Mỹ)
2 dặm (thành văn) 2.00 dặm (khảo sát Mỹ)
3 dặm (thành văn) 3.00 dặm (khảo sát Mỹ)
5 dặm (thành văn) 5.00 dặm (khảo sát Mỹ)
10 dặm (thành văn) 10.00 dặm (khảo sát Mỹ)
20 dặm (thành văn) 20.00 dặm (khảo sát Mỹ)
50 dặm (thành văn) 50.00 dặm (khảo sát Mỹ)
100 dặm (thành văn) 100.00 dặm (khảo sát Mỹ)
1000 dặm (thành văn) 1000 dặm (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang dặm (khảo sát Mỹ)

1 dặm (thành văn) = 1.00 dặm (khảo sát Mỹ)

1 dặm (khảo sát Mỹ) = 1.00 dặm (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang dặm (khảo sát Mỹ):
15 dặm (thành văn) = 15 × 1.00 dặm (khảo sát Mỹ) = 15.00 dặm (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi dặm (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.