Chuyển đổi dặm (thành văn) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị arpent [arpent]
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang arpent
| dặm (thành văn) [mi, mi (US)] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 dặm (thành văn) | 0.2750 arpent |
| 0.10 dặm (thành văn) | 2.75 arpent |
| 1 dặm (thành văn) | 27.50 arpent |
| 2 dặm (thành văn) | 55.00 arpent |
| 3 dặm (thành văn) | 82.50 arpent |
| 5 dặm (thành văn) | 137.50 arpent |
| 10 dặm (thành văn) | 275.00 arpent |
| 20 dặm (thành văn) | 550.00 arpent |
| 50 dặm (thành văn) | 1375 arpent |
| 100 dặm (thành văn) | 2750 arpent |
| 1000 dặm (thành văn) | 27500 arpent |
Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang arpent
1 dặm (thành văn) = 27.50 arpent
1 arpent = 0.036364 dặm (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang arpent:
15 dặm (thành văn) = 15 × 27.50 arpent = 412.50 arpent