Chuyển đổi dặm (thành văn) sang parsec
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dặm (thành văn) [mi, mi (US)] sang đơn vị parsec [pc]
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
parsec
Định nghĩa: parsec là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 parsec bằng 3.08567758128e16 mét.
Bảng chuyển đổi dặm (thành văn) sang parsec
| dặm (thành văn) [mi, mi (US)] | parsec [pc] |
|---|---|
| 0.01 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 0.10 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 1 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 2 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 3 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 5 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 10 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 20 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 50 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 100 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
| 1000 dặm (thành văn) | 0.000000 parsec |
Cách chuyển đổi dặm (thành văn) sang parsec
1 dặm (thành văn) = 0.000000 parsec
1 parsec = 19173473228377 dặm (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dặm (thành văn) sang parsec:
15 dặm (thành văn) = 15 × 0.000000 parsec = 0.000000 parsec