Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị thiên văn [AU, UA] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Chi (Trung Quốc)
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 4487936121 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 44879361207 Chi (Trung Quốc) |
| 1 đơn vị thiên văn | 448793612073 Chi (Trung Quốc) |
| 2 đơn vị thiên văn | 897587224146 Chi (Trung Quốc) |
| 3 đơn vị thiên văn | 1346380836219 Chi (Trung Quốc) |
| 5 đơn vị thiên văn | 2243968060365 Chi (Trung Quốc) |
| 10 đơn vị thiên văn | 4487936120730 Chi (Trung Quốc) |
| 20 đơn vị thiên văn | 8975872241460 Chi (Trung Quốc) |
| 50 đơn vị thiên văn | 22439680603650 Chi (Trung Quốc) |
| 100 đơn vị thiên văn | 44879361207300 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 đơn vị thiên văn | 448793612073000 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Chi (Trung Quốc)
1 đơn vị thiên văn = 448793612073 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang Chi (Trung Quốc):
15 đơn vị thiên văn = 15 × 448793612073 Chi (Trung Quốc) = 6731904181095 Chi (Trung Quốc)