Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị thiên văn [AU, UA] sang đơn vị kiloyard [kyd]
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang kiloyard
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 1636022 kiloyard |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 16360222 kiloyard |
| 1 đơn vị thiên văn | 163602221 kiloyard |
| 2 đơn vị thiên văn | 327204442 kiloyard |
| 3 đơn vị thiên văn | 490806662 kiloyard |
| 5 đơn vị thiên văn | 818011104 kiloyard |
| 10 đơn vị thiên văn | 1636022208 kiloyard |
| 20 đơn vị thiên văn | 3272044416 kiloyard |
| 50 đơn vị thiên văn | 8180111040 kiloyard |
| 100 đơn vị thiên văn | 16360222079 kiloyard |
| 1000 đơn vị thiên văn | 163602220791 kiloyard |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang kiloyard
1 đơn vị thiên văn = 163602221 kiloyard
1 kiloyard = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang kiloyard:
15 đơn vị thiên văn = 15 × 163602221 kiloyard = 2454033312 kiloyard