Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị thiên văn [AU, UA] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang độ rộng ngón tay
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 78529065980 độ rộng ngón tay |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 785290659795 độ rộng ngón tay |
| 1 đơn vị thiên văn | 7852906597953 độ rộng ngón tay |
| 2 đơn vị thiên văn | 15705813195906 độ rộng ngón tay |
| 3 đơn vị thiên văn | 23558719793858 độ rộng ngón tay |
| 5 đơn vị thiên văn | 39264532989764 độ rộng ngón tay |
| 10 đơn vị thiên văn | 78529065979528 độ rộng ngón tay |
| 20 đơn vị thiên văn | 157058131959055 độ rộng ngón tay |
| 50 đơn vị thiên văn | 392645329897638 độ rộng ngón tay |
| 100 đơn vị thiên văn | 785290659795276 độ rộng ngón tay |
| 1000 đơn vị thiên văn | 7852906597952756 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang độ rộng ngón tay
1 đơn vị thiên văn = 7852906597953 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang độ rộng ngón tay:
15 đơn vị thiên văn = 15 × 7852906597953 độ rộng ngón tay = 117793598969291 độ rộng ngón tay