Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị thiên văn [AU, UA] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang độ rộng bàn tay
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 19632266495 độ rộng bàn tay |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 196322664949 độ rộng bàn tay |
| 1 đơn vị thiên văn | 1963226649488 độ rộng bàn tay |
| 2 đơn vị thiên văn | 3926453298976 độ rộng bàn tay |
| 3 đơn vị thiên văn | 5889679948465 độ rộng bàn tay |
| 5 đơn vị thiên văn | 9816133247441 độ rộng bàn tay |
| 10 đơn vị thiên văn | 19632266494882 độ rộng bàn tay |
| 20 đơn vị thiên văn | 39264532989764 độ rộng bàn tay |
| 50 đơn vị thiên văn | 98161332474409 độ rộng bàn tay |
| 100 đơn vị thiên văn | 196322664948819 độ rộng bàn tay |
| 1000 đơn vị thiên văn | 1963226649488189 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang độ rộng bàn tay
1 đơn vị thiên văn = 1963226649488 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang độ rộng bàn tay:
15 đơn vị thiên văn = 15 × 1963226649488 độ rộng bàn tay = 29448399742323 độ rộng bàn tay