Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang kilômét
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
kilômét
Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.
Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang kilômét
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | kilômét [km] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 1495979 kilômét |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 14959787 kilômét |
| 1 đơn vị thiên văn | 149597871 kilômét |
| 2 đơn vị thiên văn | 299195741 kilômét |
| 3 đơn vị thiên văn | 448793612 kilômét |
| 5 đơn vị thiên văn | 747989353 kilômét |
| 10 đơn vị thiên văn | 1495978707 kilômét |
| 20 đơn vị thiên văn | 2991957414 kilômét |
| 50 đơn vị thiên văn | 7479893535 kilômét |
| 100 đơn vị thiên văn | 14959787069 kilômét |
| 1000 đơn vị thiên văn | 149597870691 kilômét |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang kilômét
1 đơn vị thiên văn = 149597871 kilômét
1 kilômét = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang kilômét:
15 đơn vị thiên văn = 15 × 149597871 kilômét = 2243968060 kilômét