Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Bán kính electron (cổ điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị thiên văn [AU, UA] sang đơn vị Bán kính electron (cổ điển) [(classical)]
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bán kính electron (cổ điển)
Định nghĩa: Bán kính electron (cổ điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính electron (cổ điển) bằng 2.81794092e-15 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Bán kính electron (cổ điển)
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | Bán kính electron (cổ điển) [(classical)] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 530876533390912979468288 Bán kính electron (cổ điển) |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 5308765333909129526247424 Bán kính electron (cổ điển) |
| 1 đơn vị thiên văn | 53087653339091297409957888 Bán kính electron (cổ điển) |
| 2 đơn vị thiên văn | 106175306678182594819915776 Bán kính electron (cổ điển) |
| 3 đơn vị thiên văn | 159262960017273892229873664 Bán kính electron (cổ điển) |
| 5 đơn vị thiên văn | 265438266695456487049789440 Bán kính electron (cổ điển) |
| 10 đơn vị thiên văn | 530876533390912974099578880 Bán kính electron (cổ điển) |
| 20 đơn vị thiên văn | 1061753066781825948199157760 Bán kính electron (cổ điển) |
| 50 đơn vị thiên văn | 2654382666954565007936847872 Bán kính electron (cổ điển) |
| 100 đơn vị thiên văn | 5308765333909130015873695744 Bán kính electron (cổ điển) |
| 1000 đơn vị thiên văn | 53087653339091300158736957440 Bán kính electron (cổ điển) |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Bán kính electron (cổ điển)
1 đơn vị thiên văn = 53087653339091297409957888 Bán kính electron (cổ điển)
1 Bán kính electron (cổ điển) = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang Bán kính electron (cổ điển):
15 đơn vị thiên văn = 15 × 53087653339091297409957888 Bán kính electron (cổ điển) = 796314800086369392429891584 Bán kính electron (cổ điển)