Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị thiên văn [AU, UA] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang ngón tay (vải)
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 13088177663 ngón tay (vải) |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 130881776633 ngón tay (vải) |
| 1 đơn vị thiên văn | 1308817766325 ngón tay (vải) |
| 2 đơn vị thiên văn | 2617635532651 ngón tay (vải) |
| 3 đơn vị thiên văn | 3926453298976 ngón tay (vải) |
| 5 đơn vị thiên văn | 6544088831627 ngón tay (vải) |
| 10 đơn vị thiên văn | 13088177663255 ngón tay (vải) |
| 20 đơn vị thiên văn | 26176355326509 ngón tay (vải) |
| 50 đơn vị thiên văn | 65440888316273 ngón tay (vải) |
| 100 đơn vị thiên văn | 130881776632546 ngón tay (vải) |
| 1000 đơn vị thiên văn | 1308817766325459 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang ngón tay (vải)
1 đơn vị thiên văn = 1308817766325 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang ngón tay (vải):
15 đơn vị thiên văn = 15 × 1308817766325 ngón tay (vải) = 19632266494882 ngón tay (vải)