Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị thiên văn [AU, UA] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang hải lý (Anh)
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 807248 hải lý (Anh) |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 8072478 hải lý (Anh) |
| 1 đơn vị thiên văn | 80724780 hải lý (Anh) |
| 2 đơn vị thiên văn | 161449560 hải lý (Anh) |
| 3 đơn vị thiên văn | 242174340 hải lý (Anh) |
| 5 đơn vị thiên văn | 403623900 hải lý (Anh) |
| 10 đơn vị thiên văn | 807247800 hải lý (Anh) |
| 20 đơn vị thiên văn | 1614495600 hải lý (Anh) |
| 50 đơn vị thiên văn | 4036239000 hải lý (Anh) |
| 100 đơn vị thiên văn | 8072478000 hải lý (Anh) |
| 1000 đơn vị thiên văn | 80724779995 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang hải lý (Anh)
1 đơn vị thiên văn = 80724780 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang hải lý (Anh):
15 đơn vị thiên văn = 15 × 80724780 hải lý (Anh) = 1210871700 hải lý (Anh)