Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi đơn vị thiên văn [AU, UA] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Bán kính cực Trái đất
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 235.34 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 2353 Bán kính cực Trái đất |
| 1 đơn vị thiên văn | 23534 Bán kính cực Trái đất |
| 2 đơn vị thiên văn | 47067 Bán kính cực Trái đất |
| 3 đơn vị thiên văn | 70601 Bán kính cực Trái đất |
| 5 đơn vị thiên văn | 117668 Bán kính cực Trái đất |
| 10 đơn vị thiên văn | 235336 Bán kính cực Trái đất |
| 20 đơn vị thiên văn | 470672 Bán kính cực Trái đất |
| 50 đơn vị thiên văn | 1176680 Bán kính cực Trái đất |
| 100 đơn vị thiên văn | 2353360 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 đơn vị thiên văn | 23533604 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang Bán kính cực Trái đất
1 đơn vị thiên văn = 23534 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 0.000042 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang Bán kính cực Trái đất:
15 đơn vị thiên văn = 15 × 23534 Bán kính cực Trái đất = 353004 Bán kính cực Trái đất