Chuyển đổi đơn vị thiên văn sang milimét
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi đơn vị thiên văn sang milimét
| đơn vị thiên văn [AU, UA] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 đơn vị thiên văn | 1495978706910 milimét |
| 0.10 đơn vị thiên văn | 14959787069100 milimét |
| 1 đơn vị thiên văn | 149597870691000 milimét |
| 2 đơn vị thiên văn | 299195741382000 milimét |
| 3 đơn vị thiên văn | 448793612073000 milimét |
| 5 đơn vị thiên văn | 747989353455000 milimét |
| 10 đơn vị thiên văn | 1495978706910000 milimét |
| 20 đơn vị thiên văn | 2991957413820000 milimét |
| 50 đơn vị thiên văn | 7479893534550000 milimét |
| 100 đơn vị thiên văn | 14959787069100000 milimét |
| 1000 đơn vị thiên văn | 149597870691000000 milimét |
Cách chuyển đổi đơn vị thiên văn sang milimét
1 đơn vị thiên văn = 149597870691000 milimét
1 milimét = 0.000000 đơn vị thiên văn
Ví dụ
Chuyển đổi 15 đơn vị thiên văn sang milimét:
15 đơn vị thiên văn = 15 × 149597870691000 milimét = 2243968060365000 milimét