Chuyển đổi watt-giây sang calo (dinh dưỡng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt-giây [W*s] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
watt-giây
Định nghĩa: watt-giây là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 watt-giây bằng 1 joule.
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi watt-giây sang calo (dinh dưỡng)
| watt-giây [W*s] | calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] |
|---|---|
| 0.01 watt-giây | 0.000002 calo (dinh dưỡng) |
| 0.10 watt-giây | 0.000024 calo (dinh dưỡng) |
| 1 watt-giây | 0.000239 calo (dinh dưỡng) |
| 2 watt-giây | 0.000478 calo (dinh dưỡng) |
| 3 watt-giây | 0.000717 calo (dinh dưỡng) |
| 5 watt-giây | 0.001194 calo (dinh dưỡng) |
| 10 watt-giây | 0.002388 calo (dinh dưỡng) |
| 20 watt-giây | 0.004777 calo (dinh dưỡng) |
| 50 watt-giây | 0.0119 calo (dinh dưỡng) |
| 100 watt-giây | 0.0239 calo (dinh dưỡng) |
| 1000 watt-giây | 0.2388 calo (dinh dưỡng) |
Cách chuyển đổi watt-giây sang calo (dinh dưỡng)
1 watt-giây = 0.000239 calo (dinh dưỡng)
1 calo (dinh dưỡng) = 4187 watt-giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt-giây sang calo (dinh dưỡng):
15 watt-giây = 15 × 0.000239 calo (dinh dưỡng) = 0.003583 calo (dinh dưỡng)